Chuyen den noi dung
Coinbase Ventures

Coinbase Ventures

Venture

Coinbase Ventures là bộ phận đầu tư mạo hiểm của Coinbase Global, thành lập năm 2018 và có trụ sở tại Oakland, California. Quỹ công bố khoản đầu tư đầu tiên vào Compound Labs vào tháng 5 năm 2018, chỉ vài tuần sau khi thành lập. Công ty đầu tư vào các startup tiền điện tử và blockchain ở giai đoạn seed, đóng vai trò là phương tiện đầu tư chiến lược cho một trong những sàn giao dịch tiền điện tử lớn nhất tại Mỹ. Tính đến tháng 3 năm 2026, Coinbase Ventures đã thực hiện 647 khoản đầu tư trên toàn hệ sinh thái crypto. Tổng tài sản quản lý chưa được công bố công khai.

Quỹ hợp tác với các nhóm sáng lập từ giai đoạn sớm nhất và đầu tư rộng rãi vào mọi danh mục trong nền kinh tế crypto, từ các giao thức layer 1 và hạ tầng Web3 đến tài chính phi tập trung, NFT, công nghệ metaverse và công cụ dành cho nhà phát triển. Quy mô check thường dao động từ $500K đến $10M+, tập trung vào các vòng seed đến Series A. Ưu tiên địa lý hướng vào Mỹ (Bay Area), với định hướng quốc tế chiến lược tại London, Berlin và khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

Các Khoản Đầu Tư Nổi Bật

Danh mục lớn bao gồm Arbitrum, Dune Analytics, EigenLayer, Etherscan, Farcaster, Magic Eden, OpenSea, Optimism, Starkware, Uniswap, Worldcoin và Zora Protocol. Các khoản đầu tư hạ tầng trải rộng qua Terra, Polygon, Mina, Near, The Graph, Celo, Alchemy và Aztec, trong khi đầu tư vào DEX và thanh khoản bao gồm DODO, Orca, 0x và Lido Finance. Compound – khoản đầu tư đầu tiên được chọn – mang lại lợi nhuận đáng kể khi trở thành một trong những giao thức cho vay tài sản thế chấp hàng đầu trong crypto.

Các khoản đầu tư vào NFT và gaming bao gồm OpenSea, Dapper, Bitski, Animoca Brands, Rarible và GuildFi. Đầu tư gần đây bao gồm nền tảng tuân thủ DeFi 0xbow (tháng 11 năm 2025), các công ty hạ tầng thanh toán Zynk và ZAR, và nền tảng thị trường dự đoán Kalshi (tháng 10 năm 2025). Trang danh mục chính thức liệt kê hàng trăm vị thế đang hoạt động.

Đội Ngũ

Quỹ vận hành trong cơ cấu doanh nghiệp rộng hơn của Coinbase, với Shan Aggarwal phụ trách quan hệ đối tác, M&A và Coinbase Ventures sau khi gia nhập từ công ty đầu tư Greycroft. Đội đầu tư gồm Kinji Steimetz (DeFi và cấu trúc thị trường), Jonathan King (cho vay và khả năng kết hợp DeFi), Ethan Oak (quyền riêng tư và hạ tầng) và Hoolie Tejwani (AI và robotics). Emilie Choi giữ chức Chủ tịch kiêm COO của Coinbase từ khi gia nhập năm 2018 từ LinkedIn, giám sát các thương vụ mua lại và quan hệ đối tác chủ chốt. Brian Armstrong, đồng sáng lập kiêm CEO của Coinbase, định hướng chiến lược tổng thể cho hoạt động của bộ phận đầu tư.

Thông tin công khai về các managing partner chuyên trách của Coinbase Ventures còn hạn chế, vì quỹ hoạt động như một bộ phận tích hợp của công ty mẹ thay vì một thực thể độc lập.

Hoạt Động Gần Đây

Tháng 11 năm 2025, Coinbase Ventures công bố các ưu tiên đầu tư năm 2026, tập trung vào perpetual futures cho tài sản thực, các nền tảng giao dịch chuyên biệt, đổi mới DeFi, AI và robotics. Đội ngũ nhấn mạnh thị trường tiền tệ dựa trên tín dụng không có tài sản đảm bảo là biên giới tiếp theo của DeFi, khi Mỹ một mình có $1,3 nghìn tỷ trong các hạn mức tín dụng quay vòng không có bảo đảm mà crypto có thể tiếp cận. Khối lượng perpetual futures đạt $1,4 nghìn tỷ mỗi tháng trong năm 2025, tăng 300% so với cùng kỳ năm trước.

Quỹ trở thành group lead trên Echo, nơi Base Ecosystem Group (do Coinbase Ventures dẫn đầu) mở ra nguồn vốn rộng hơn cho các builder trên Base – blockchain layer-2 do công ty mẹ Coinbase ra mắt. Quỹ đã triển khai trên 600+ khoản đầu tư, trải rộng qua 420+ công ty danh mục tính đến cuối năm 2025, với tốc độ triển khai tăng nhanh trong năm 2026. Khoản đầu tư được công bố gần nhất là Zodl (Zcash Open Development Lab) vào ngày 9 tháng 3 năm 2026.

Triển Vọng

Coinbase Ventures hưởng lợi từ sức mạnh phân phối của công ty mẹ và sự tích hợp sâu với nền kinh tế crypto. Tỷ suất ROI bán lẻ 1,58x và 30 khoản đầu tư dẫn đầu trên 105 vị thế danh mục được công bố cho thấy chiến lược triển khai có chọn lọc và chất lượng cao. Những thành công nổi bật bao gồm các cược sớm vào Compound, OpenSea và các giao thức layer-2 Ethereum hàng đầu. Sự tích hợp chặt chẽ của quỹ với các sản phẩm Coinbase tạo ra lối thoát tự nhiên và giá trị chiến lược cho các công ty danh mục đang tìm kiếm niêm yết trên sàn và quan hệ đối tác tổ chức.

Rủi ro chính đến từ áp lực quy định lên sàn giao dịch mẹ, có thể hạn chế triển khai vốn hoặc tạo ra xung đột lợi ích xung quanh việc niêm yết token. Sự tập trung lớn của quỹ vào DeFi và hạ tầng khiến hiệu suất gắn chặt với chu kỳ thị trường crypto. Tuy nhiên, công việc thesis công khai và sự gắn kết tích cực với các nhà sáng lập giúp Coinbase Ventures trở thành đối tác giai đoạn đầu được tìm kiếm trong hệ sinh thái crypto. Để biết thêm thông tin, truy cập trang chính thức Coinbase Ventures, hồ sơ Crunchbase hoặc dữ liệu PitchBook.

Tier 1
Cap do
$4.22B
Tong vong goi von
110
Du an
5
Co airdrop

Danh muc du an

#Du anTrang thai
1AleoAleoDu kien
2AleoAleoDa phan phoi
342 (prev. Alkimiya)42 (prev. Alkimiya)Du kien
4Ancient8Ancient8Da phan phoi
5AnomaAnomaDa phan phoi
6AptosAptosDu kien
7AptosAptosDu kien
8ArchitectArchitectDa xac nhan
9ArkhamArkhamDu kien
10Autonomys NetworkAutonomys NetworkDa phan phoi
11AvalonAvalonDu kien
12Azra GamesAzra GamesDu kien
13AztecAztecDu kien
14Billions NetworkBillions NetworkDa phan phoi
15Blockchain.comBlockchain.comDu kien
16BOBBOBDa phan phoi
17CascadeCascadeDu kien
18Catena LabsCatena LabsDu kien
19CeloCeloDu kien
20CertiKCertiKDu kien
21Chaos LabsChaos LabsDu kien
22CodexCodexDu kien
23CyclesCyclesDa xac nhan
24D3D3Du kien
25DaylightDaylightDu kien
26DeBankDeBankDu kien
27DFlowDFlowDu kien
28Canton NetworkCanton NetworkDu kien
29DuneDuneDu kien
30EigenCloudEigenCloudDa phan phoi
31Arcium (Elusiv)Arcium (Elusiv)Du kien
32EspressoEspressoDa phan phoi
33FarcasterFarcasterDu kien
34FastLane LabsFastLane LabsDu kien
35FleekFleekDa phan phoi
36Folks FinanceFolks FinanceDa phan phoi
37fomofomoDu kien
38GliderGliderDu kien
39HarpieHarpieDu kien
40HyperbeatHyperbeatDu kien
41ImmutableImmutableDu kien
42Inco NetworkInco NetworkDu kien
43KalshiKalshiDu kien
44OpenGDP (prev. Karak)OpenGDP (prev. Karak)Da phan phoi
45KashKashDu kien
46KITE AIKITE AIDa phan phoi
47LayerZeroLayerZeroDa phan phoi
48LayerZeroLayerZeroDa xac nhan
49LegendLegendDu kien
50LI.FILI.FIDu kien
51Limit BreakLimit BreakDu kien
52LimitlessLimitlessDa phan phoi
53LogXLogXDa phan phoi
54MidasMidasDu kien
55MomentumMomentumDa phan phoi
56MorphoMorphoDa phan phoi
57NirvanaNirvanaDu kien
58o1.exchangeo1.exchangeDa phan phoi
59OpenSeaOpenSeaDu kien
60OpenGradientOpenGradientDa phan phoi
61Fabric ProtocolFabric ProtocolDa phan phoi
62OstiumOstiumDu kien
63PanopticPanopticDu kien
64PerennialPerennialDu kien
65PolymarketPolymarketDu kien
66Polymer LabsPolymer LabsDu kien
67PondPondDa xac nhan
68PortalPortalDa phan phoi
69PREDPREDDu kien
70PrivyPrivyDu kien
71Puffer FinancePuffer FinanceDa phan phoi
72Re ProtocolRe ProtocolDu kien
73RecallRecallDa phan phoi
74RedotPayRedotPayDu kien
75RedStoneRedStoneDu kien
76RelayRelayDu kien
77RemixRemixDu kien
78ResolvResolvDa phan phoi
79Rialo (Subzero Labs)Rialo (Subzero Labs)Du kien
80RoamRoamDu kien
81SatoriSatoriDa phan phoi
82Sats TerminalSats TerminalDu kien
83SlingShotSlingShotDu kien
84SquadsSquadsDu kien
85StarkNetStarkNetDu kien
86SuiSuiDu kien
87SunscreenSunscreenDu kien
88SupraSupraDa phan phoi
89SurfSurfDu kien
90SymbioticSymbioticDu kien
91Term FinanceTerm FinanceDa phan phoi
92TownsTownsDa phan phoi
93Try Your BestTry Your BestDu kien
94TurnkeyTurnkeyDu kien
95Umoja LabsUmoja LabsDa phan phoi
96UptopiaUptopiaDu kien
97UsualUsualDa phan phoi
98VanaVanaDa phan phoi
99VanaVanaDu kien
100VariationalVariationalDu kien
101Reya Labs (Voltz)Reya Labs (Voltz)Du kien
102WormholeWormholeDu kien
103XMTPXMTPDu kien
104XO MarketXO MarketDu kien
105YO (Prev. Yield Protocol)YO (Prev. Yield Protocol)Da phan phoi
106Yuga LabsYuga LabsDu kien
107ZARZARDu kien
108ZentryZentryDa xac nhan
109zkLinkzkLinkDa phan phoi
110ZoraZoraDa phan phoi